trường qui

Học thuật
Thân thiện
trường qui

Thí sinh phải tuân thủ trường qui khi vào phòng thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép tắc, quy định của trường thi: "trường qui" từ cổ, dùng để chỉ toàn bộ các quy tắc, điều lệ được đặt ra cho một kỳ thi, đặc biệt các kỳ thi khoa bảng thời xưa như thi Hương, thi Hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thí sinh vào trường thi phải tuân thủ nghiêm ngặt trường qui. (Thí sinh vào trường thi phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của trường thi.)
    • Trường qui thời Nguyễn quy định rất chi tiết về cách làm bài, cách ăn mặc cả hình phạt. (Các quy định trường thi thời Nguyễn quy định rất chi tiết về cách làm bài, cách ăn mặc cả hình phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đúng trường qui": hành xử hoặc thi cử đúng theo các quy tắc đã định.
    • Mọi việc trong trường thi đều phải diễn ra theo đúng trường qui. (Mọi việc trong trường thi đều phải diễn ra đúng theo các quy tắc đã định.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường thi (danh từ): nơi tổ chức các kỳ thi.
  • Qui chế (danh từ): các quy định, điều lệ chung (từ hiện đại, nghĩa rộng hơn).
  • Điều lệ (danh từ): các quy tắc, quy định được ban hành.
Từ đồng nghĩa
  • Phép trường thi: quy tắc của trường thi.
  • Lệ trường thi: điều lệ, luật lệ của trường thi.
Lưu ý
  • "Trường qui" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, nói về các kỳ thi cử ngày xưa. Trong tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng các từ như "quy chế thi", "nội quy phòng thi" hoặc "điều lệ" thay thế.
trường qui

Thí sinh phải tuân thủ trường qui khi vào phòng thi.

  1. phép tắc của trường thi

Từ gần giống